diagnoses

/ˌdaɪəɡˈnoʊsiz/
động từ
  • Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của diagnose
danh từ
  • Phép chẩn đoán; sự chẩn đoán; lời chẩn đoán.
  • Sự miêu tả đặc trưng.
Danh từ
  1. số nhiều của chẩn đoán
    plural of diagnosis
Động từ
  1. ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn biểu thị sự chẩn đoán
    third-person singular simple present indicative of diagnose
🎬 Nghe “diagnoses” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish