dictatorial

/ˌdɪktəˈtorijəl/
tính từ
  • Độc tài.
Tính từ
  1. của hoặc liên quan đến một nhà độc tài
    of or pertaining to a dictator
    Từ đồng nghĩa:bossy and arrogant
  2. theo cách của một nhà độc tài, thường coi thường người khác một cách nhẫn tâm.
    in the manner of a dictator, usually with callous disregard for others.
    Từ đồng nghĩa:bossy and arrogant
🎬 Nghe “dictatorial” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish