disclosure

/dɪsˈkloʊʒɚ/
danh từ
  • Sự mở ra; sự vạch trần ra, sự để lộ ra.
  • Cái bị vạch trần ra, cái bị để lộ ra.
Danh từ
  1. Hành động tiết lộ một cái gì đó.
    The act of revealing something.
    Từ đồng nghĩa:revelation
  2. (luật pháp) Việc tiết lộ một hoặc một loạt sự kiện đã bị che giấu trước đó cho một bên khác; hành vi tiết lộ.
    (law) The making known of a previously hidden fact or series of facts to another party; the act of disclosing.
    get full disclosure
    được tiết lộ đầy đủ
    Từ đồng nghĩa:revelation
  3. Điều được tiết lộ; một sự thật bị che giấu trước đó hoặc một loạt sự thật được tiết lộ.
    That which is disclosed; a previously hidden fact or series of facts that is made known.
    Từ đồng nghĩa:revelation
🎬 Nghe “disclosure” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish