disclaim

/dɪsˈkleɪm/
động từ
  • Từ bỏ (quyền lợi... ).
  • Không nhận, chối.
  • Từ bỏ quyền lợi.
Động từ
  1. (chuyển tiếp) Từ bỏ hoàn toàn những yêu sách đối với; từ chối quyền sở hữu hoặc trách nhiệm đối với
    (transitive) To completely renounce claims to; to deny ownership of or responsibility for
    Từ đồng nghĩa:disowndisavowreject
  2. (ngoại động) Từ chối (ví dụ: yêu cầu bồi thường); từ chối.
    (transitive) To deny (e.g. claim); to refuse.
  3. (nội động từ, chuyển tiếp) (luật) Từ bỏ hoặc từ chối yêu cầu bồi thường; từ chối yêu cầu của người khác; từ chối chấp nhận, như một tài sản, lợi ích hoặc văn phòng.
    (intransitive, transitive) (law) To relinquish or deny having a claim; to disavow another's claim; to decline accepting, as an estate, interest, or office.
  4. (nội động từ, ngoại động) Đưa ra lời báo trước hoặc thừa nhận.
    (intransitive, transitive) To make a caveat or admission.
🎬 Nghe “disclaim” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish