dobby

/ˈdä-bē/
Danh từ
  1. Một thiết bị trong một số khung dệt cho phép dệt các họa tiết hình học nhỏ.
    A device in some looms that allows the weaving of small geometric patterns.
    Từ đồng nghĩa:dodipolemimmerkin
  2. Các mẫu được dệt hoặc vải có chứa các mẫu.
    The patterns so woven, or the fabric containing the patterns.
    Từ đồng nghĩa:dodipolemimmerkin
  3. Một nàng tiên hoặc hồn ma độc ác hoặc tinh quái đôi khi được cho là ám ảnh một tòa nhà hoặc một hộ gia đình.
    An evil or mischievous fairy or ghost sometimes said to haunt a building or household.
    Từ đồng nghĩa:dodipolemimmerkin
  4. (Từ cổ) Lão già.
    (archaic) A dotard.
    Từ đồng nghĩa:dodipolemimmerkin
🎬 Nghe “dobby” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish