fabled
/ˈfeɪbəld/tính từ
- Được kể trong ngụ ngôn; (thuộc) truyền thuyết, hoang đường.
- Hư cấu, bịa đặt.
Tính từ
- Chỉ được biết đến trong truyện ngụ ngôn; hư cấu.Known only in fables; fictitious.
- Được biết đến bởi truyện ngụ ngôn hoặc danh tiếng; huyền thoại, nổi tiếng.Made known by fables or reputation; legendary, famed.2014, Paul Salopek, Blessed. Cursed. Claimed., National Geographic (December 2014)https://web.archive.org/web/20150212214621/http://ngm.nationalgeographic.com/2014/12/pilgrim-roads/salopek-text We tug our hammer-headed mules along the tourist trails of Petra, the fabled Nabataean capital cut from rock the color of living muscle.2014, Paul Salopek, Chân phước. Bị nguyền rủa. Tuyên bố., National Geographic (Tháng 12 năm 2014)https://web.archive.org/web/20150212214621/http://ngm.nationalgeographic.com/2014/12/pilgrim-roads/salopek-text Chúng tôi kéo những con la đầu búa dọc theo những con đường du lịch của Petra, thủ đô Nabataean huyền thoại được cắt từ đá có màu của cơ bắp sống.
Động từ
- quá khứ đơn và phân từ quá khứ của truyện ngụ ngônsimple past and past participle of fable
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “fabled” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish