facial
/ˈfeɪʃəl/tính từ
- Mặt.
danh từ
- Sự xoa bóp mặt.
Tính từ
- (quan hệ) Của hoặc ảnh hưởng đến khuôn mặt.(relational) Of or affecting the face.
- (y học, quan hệ) Liên quan đến hoặc dùng để cải thiện vẻ ngoài của khuôn mặt.(medicine, relational) Concerned with or used in improving the appearance of the face.
- (chuyển nghĩa, luật) (về hiệu lực của luật hoặc quy định) Bề ngoài; như nó xuất hiện (ngược lại với một phân tích thăm dò hơn, khi nó được áp dụng, v.v.).(transferred sense, law) (of a law or regulation validity) On its face; as it appears (as opposed to on a more probing analysis, as it is applied, etc.).The facial constitutionality of the law is in question.Tính hợp hiến khuôn mặt của luật pháp đang bị nghi ngờ.
Danh từ
- (y học) Phương pháp chăm sóc sắc đẹp cá nhân bao gồm làm sạch và dưỡng ẩm cho khuôn mặt con người.(medicine) A personal care beauty treatment which involves cleansing and moisturizing of the human face.
- (phim) Một loại phim câm thời kỳ đầu tập trung vào nét mặt của diễn viên.(film) A kind of early silent film focusing on the facial expressions of the actor.
- (tiếng lóng, thể thao) (trong một số môn thể thao tiếp xúc) Một hành vi phạm lỗi liên quan đến việc một người chơi đánh vào mặt người khác.(slang, sports) (in some contact sports) A foul play which involves one player hitting another's face.
- (tiếng lóng, nội dung khiêu dâm, tình dục) Hành động quan hệ tình dục phóng tinh lên mặt người khác.(slang, pornography, sex) A sex act of ejaculation onto another person's face.Long-Dong Chuck gave his co-star a creamy facial.Long-Dong Chuck đã làm mặt kem cho bạn diễn của mình.Từ đồng nghĩa:money shot
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “facial” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish