feck
/fɛk/danh từ
- Hiệu lực; giá trị.
- Số lượng.
- Bộ phận chính.
Danh từ
- Tác dụng, giá trị; sức sống.Effect, value; vigor.
- (Scotland) Phần lớn hơn hoặc lớn hơn.(Scotland) The greater or larger part.
Động từ
- (Ireland, tiếng lóng) Ăn trộm.(Ireland, slang) To steal.
- (lời thề băm nhỏ, chủ yếu là Ireland) Được sử dụng thay cho việc làm tình.(minced oath, chiefly Ireland) Used in place of fuck.Father Jack Hackett: Tea? Feck! […] Mrs. Doyle: I'll tell you what, Father. I'll pour a cup for ye anyway and y' can have it if ya want. Now... And what do you say to a cup? Father Jack Hackett: Feck off, cup!Cha Jack Hackett: Trà? Chết tiệt! […] Bà Doyle: Con sẽ nói cho cha biết điều gì, thưa Cha. Dù sao thì tôi cũng sẽ rót cho bạn một cốc và bạn có thể uống nếu muốn. Bây giờ... Và bạn sẽ nói gì với một cái cốc? Cha Jack Hackett: Cút đi, cốc!
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “feck” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish