fed

/ˈfiːd/
tính từ
  • buồn chán, chán ngấy
Danh từ
  1. (từ lóng, xúc phạm) Viên chức hoặc quan chức chính phủ liên bang.
    (slang, derogatory) A federal government officer or official.
    That corrupt fed was caught taking bribes from a mobster!
    Tên liên bang tham nhũng đó đã bị bắt quả tang đang nhận hối lộ từ một tên cướp!
  2. (MLE, MTE, lóng) Một sĩ quan cảnh sát.
    (MLE, MTE, slang) A police officer.
  3. (Canada, số nhiều) Chính phủ liên bang Canada.
    (Canada, in the plural) The Canadian federal government.
    Salmon were becoming scarce in the river until the feds stepped in.
    Cá hồi đang trở nên khan hiếm trên sông cho đến khi liên bang vào cuộc.
  4. (cử tạ, tiếng lóng) Một liên đoàn trong đó các vận động viên cử tạ tổ chức để thi đấu.
    (weightlifting, slang) A federation in which powerlifters organize to compete.
Động từ
  1. Cắt của liên bang.
    Clipping of federate.
  2. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của thức ăn
    simple past and past participle of feed
🎬 Nghe “fed” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish