freelancing

/ˈfriːˌlæns/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của freelance.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của nghề tự do
    present participle and gerund of freelance
Danh từ
  1. (EMS, dịch vụ cứu hỏa, thực thi pháp luật) Hành động thực hiện nhiệm vụ của một người bên ngoài chuỗi mệnh lệnh và SOP.
    (EMS, fire service, law enforcement) The act of performing one's duties outside of the chain of command and SOPs.
🎬 Nghe “freelancing” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish