frump

/ˈfrʌmp/
danh từ
  • Người đàn bà ăn mặc lôi thôi lếch thếch.
Danh từ
  1. (đếm được, thông tục) Người lôi thôi, người kém hấp dẫn, buồn tẻ hoặc nhếch nhác.
    (countable, colloquial) A frumpy person, somebody who is unattractive, drab or dowdy.
    You look like such a frump today!
    Hôm nay trông cậu thật nhếch nhác!
  2. (không đếm được, thông tục) Quần áo kém hấp dẫn, lỗi thời.
    (uncountable, colloquial) Unattractive, dowdy clothes.
    Get that frump off – it's horrid!
    Bỏ cái thứ đó đi - thật kinh khủng!
  3. (đếm được, ghi ngày) Người xấu tính.
    (countable, dated) A bad-tempered person.
  4. (lỗi thời) Sự khinh thường hoặc khinh suất.
    (obsolete) A flout or snub.
Động từ
  1. (từ cũ, ngoại động) Xúc phạm; chế giễu; chế giễu; để hắt hủi.
    (obsolete, transitive) To insult; to flout; to mock; to snub.
  2. Có vẻ mặt hoặc thái độ thể hiện sự cáu kỉnh, buồn cười hoặc không tán thành.
    To assume a countenance or demeanor indicating irritation, ill-humor, or disapproval.
    1982, Lou Sullivan, personal diary, quoted in 2019, Ellis Martin, Zach Ozma (editors), We Both Laughed In Pleasure I told the guy "Well, now all I can do is come up with excuses" & told him I had to babysit. He frumped like, "Oh, shame!" and asked if I'd be there later.
    1982, Lou Sullivan, nhật ký cá nhân, trích dẫn năm 2019, Ellis Martin, Zach Ozma (biên tập viên), We Both Laughed In Pleasure Tôi đã nói với anh chàng "Chà, bây giờ tất cả những gì tôi có thể làm là viện ra lý do" và nói với anh ấy rằng tôi phải trông trẻ. Anh ta bực bội nói: "Ôi, xấu hổ quá!" và hỏi liệu tôi có đến đó sau không.
🎬 Nghe “frump” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish