fruit

/ˈfruːt/
danh từ
  • Quả, trái cây.
  • Thành quả, kết quả.
  • Thu hoạch, lợi tức.
  • Con cái.
động từ
  • Làm cho ra quả.
Danh từ
  1. (thực vật học) Sản phẩm của quá trình thụ tinh ở cây trồng, cụ thể là:
    (botany) A product of fertilization in a plant, specifically:
    Từ đồng nghĩa:fruit
  2. Bất kỳ phần nào có vị ngọt hoặc chua, ăn được của cây giống như quả mang hạt (xem nghĩa trước) ngay cả khi nó không phát triển từ bầu nhụy hoa.
    Any sweet or sour, edible part of a plant that resembles seed-bearing fruit (see former sense) even if it does not develop from a floral ovary.
    Từ đồng nghĩa:fruit
  3. Kết quả cuối cùng, tác dụng hoặc hậu quả; kết quả có lợi hoặc bất lợi.
    An end result, effect, or consequence; advantageous or disadvantageous result.
    His long nights in the office eventually bore fruit when his business boomed and he was given a raise.
    Những đêm dài làm việc ở văn phòng của anh cuối cùng cũng có kết quả khi công việc kinh doanh của anh phát đạt và anh được tăng lương.
    Từ đồng nghĩa:fruit
  4. (thuộc tính) Của, thuộc về, liên quan đến, hoặc có trái cây hoặc đặc điểm của nó; (của sinh vật sống) sản xuất hoặc tiêu thụ trái cây.
    (attributive) Of, belonging to, related to, or having fruit or its characteristics; (of living things) producing or consuming fruit.
    fresh-squeezed fruit juice
    nước ép trái cây tươi
    Từ đồng nghĩa:fruit
Động từ
  1. Để tạo ra quả, hạt hoặc bào tử.
    To produce fruit, seeds, or spores.
🎬 Nghe “fruit” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish