frugality
/ˈfruːgəl/danh từ
- tính căn cơ; tính tiết kiệm
- tính chất thanh đạm
Danh từ
- Phẩm chất tiết kiệm; nền kinh tế thận trọng.The quality of being frugal; prudent economy.Near-synonyms: (usually admirable) economy, thrift, thriftiness, parsimony; (excessive degree) tightness, stinginess; (extreme degree) miserliness; see also Thesaurus:frugal, Thesaurus:stingyTừ gần đồng nghĩa: (thường đáng ngưỡng mộ) tiết kiệm, tằn tiện, tằn tiện, tằn tiện; (mức độ quá mức) sự chặt chẽ, sự keo kiệt; (mức độ cực độ) keo kiệt; xem thêm Từ đồng nghĩa: tiết kiệm, Từ điển đồng nghĩa: keo kiệt
- Sử dụng tiết kiệm; sự tiết kiệm.A sparing use; sparingness.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “frugality” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish