genealogical

/ˌʤiːniˈɑːləʤi/
tính từ
  • Phả hệ.
Tính từ
  1. Của hoặc liên quan đến phả hệ.
    Of or relating to genealogy.
    Từ đồng nghĩa:tokogenetic
  2. (hệ thống học) Về mối quan hệ giữa các cá thể trong cùng một loài.
    (systematics) Of the relationships among individuals within a species.
    Từ đồng nghĩa:tokogenetic
  3. (ngôn ngữ học) Di truyền (dựa trên tư cách thành viên chung trong một gia đình ngôn ngữ).
    (linguistics) Genetic (based on shared membership in a linguistic family).
    Từ đồng nghĩa:tokogenetic
🎬 Nghe “genealogical” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish