geometrical

/ʤiˈɑːmətri/
tính từ
  • Hình học.
Tính từ
  1. Của, hoặc liên quan đến hình học; hình học.
    Of, or relating to geometry; geometric.
  2. (của một thiết kế) Bao gồm các đường nét và hình dạng đơn giản.
    (of a design) Consisting of lines and simple shapes.
  3. (về cầu thang) Cầu thang chỉ được đỡ bằng tường ở một đầu.
    (of a staircase) Having the stairs supported by the wall at one end only.
🎬 Nghe “geometrical” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish