geology

/ʤiˈɑːləʤi/
danh từ
  • Khoa địa chất, địa chất học.
Danh từ
  1. Khoa học nghiên cứu cấu trúc của Trái đất (hoặc các hành tinh khác), cùng với nguồn gốc và sự phát triển của nó, đặc biệt là qua việc kiểm tra các loại đá của nó.
    The science that studies the structure of the Earth (or other planets), together with its origin and development, especially by examination of its rocks.
  2. Cấu trúc địa chất của một khu vực.
    The geological structure of a region.
    the geology of the Alps
    địa chất dãy Alps
🎬 Nghe “geology” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish