geologic

/ʤiˈɑːləʤi/
tính từ
  • (thuộc) Địa chất.
Tính từ
  1. Của, hoặc liên quan đến địa chất hoặc thang thời gian địa chất.
    Of, or relating to geology or a geologic time scale.
    Từ đồng nghĩa:geological
🎬 Nghe “geologic” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish