glancing

/ˈglæns/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của glance.
tính từ
  • Sượt qua, sớt qua.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của cái nhìn
    present participle and gerund of glance
Tính từ
  1. Tiếp xúc một cách hời hợt, khó hiểu với một cái gì đó.
    Making superficial, obtuse contact with something.
    His fist caught a glancing blow to my jaw.
    Nắm đấm của anh ta giáng một đòn sượt qua hàm tôi.
Danh từ
  1. Nhìn nghiêng; một cái nhìn.
    A sideways look; a glance.
🎬 Nghe “glancing” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish