ideology

/ˌaɪdiˈɑːləʤi/
danh từ
  • Ý thức hệ, tư tưởng, hệ tư tưởng (của một giai cấp... ), lý tưởng.
  • Sự nghiên cứu tư tưởng.
  • Sự mơ tưởng, sự mộng tưởng.
Danh từ
  1. Học thuyết, triết học, niềm tin hoặc nguyên tắc của một cá nhân hoặc một nhóm.
    Doctrine, philosophy, body of beliefs or principles belonging to an individual or group.
    A dictatorship bans things, that do not conform to its ideology, to secure its reign.
    Một chế độ độc tài cấm những điều không phù hợp với hệ tư tưởng của nó để đảm bảo sự thống trị của nó.
  2. (không đếm được) Nghiên cứu về nguồn gốc và bản chất của các ý tưởng.
    (uncountable) The study of the origin and nature of ideas.
🎬 Nghe “ideology” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish