identifying
/aɪˈdɛntəˌfaɪɪŋ/động từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của identify.
Động từ
- phân từ hiện tại và gerund của nhận dạngpresent participle and gerund of identify
Tính từ
- Cho phép một người hoặc vật được phân biệt và nhận dạng một cách dễ dàng hoặc duy nhất.Allowing a person or thing to be easily or uniquely distinguished and identified.identifying characteristicđặc điểm nhận dạng
Danh từ
- Một hành động nhận dạng.An act of identification.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “identifying” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish