idiosyncratic
/ˌɪdijəˈsɪŋkrəsi/tính từ
- Đặc tính, (thuộc) tư chất, (thuộc) khí chất; do đặc tính, do tư chất, do khí chất.
- Phong cách riêng; do phong cách riêng (của một tác giả).
- (thuộc) đặc ưng
- do đặc ứng.
Tính từ
- Đặc biệt đối với một cá nhân cụ thể; lập dị.Peculiar to a specific individual; eccentric.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “idiosyncratic” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish