impedance

/im-ˈpē-dᵊn(t)s/
danh từ
  • Trở kháng.
Danh từ
  1. Hành vi cản trở; cái gì cản trở; một trở ngại.
    The act of impeding; that which impedes; a hindrance.
  2. (vật lý) Thước đo sự cản trở dòng điện xoay chiều trong mạch điện; sự tổng hợp điện trở của nó, các điện kháng cảm ứng và điện dung; tỷ số giữa điện áp và dòng điện được coi là đại lượng phức tạp.
    (physics) A measure of the opposition to the flow of an alternating current in a circuit; the aggregation of its resistance, and inductive and capacitive reactances; the ratio of voltage to current treated as complex quantities.
  3. (vật lý) Đại lượng tương tự với trở kháng điện trong một số miền năng lượng khác
    (physics) A quantity analogous to electrical impedance in some other energy domain
🎬 Nghe “impedance” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish