impediment

/ɪmˈpɛdəmənt/
danh từ
  • Sự trở ngại, sự ngăn trở, điều làm trở ngại, điều ngăn trở, vật chướng ngại.
  • Điều làm trở ngại việc ký kết giao kèo; điều làm trở ngại việc đăng ký giá thú.
  • (từ hiếm, nghĩa hiếm) đồ đạc hành lý (của quân đội).
Danh từ
  1. Một trở ngại; điều cản trở hoặc cản trở sự tiến bộ; trở kháng.
    A hindrance; that which impedes or obstructs progress; impedance.
    Từ đồng nghĩa:hindranceobstructionobstacle
  2. Một khuyết tật, đặc biệt là khuyết tật ảnh hưởng đến thính giác hoặc lời nói.
    A disability, especially one affecting the hearing or speech.
    Working in a noisy factory left me with a slight hearing impediment.
    Làm việc trong một nhà máy ồn ào khiến tôi bị suy giảm thính lực nhẹ.
    Từ đồng nghĩa:hindranceobstructionobstacle
  3. (chủ yếu ở số nhiều) Hành lý, đặc biệt là của quân đội; trở ngại.
    (chiefly in the plural) Baggage, especially that of an army; impedimenta.
    Từ đồng nghĩa:hindranceobstructionobstacle
🎬 Nghe “impediment” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish