incongruous
/ɪnˈkɑːŋgrəwəs/tính từ
- Không hợp với, không hợp nhau.
- Không thích hợp, phi lý.
Tính từ
- Không tương tự hoặc đồng dạng; không phù hợp hoặc phù hợp.Not similar or congruent; not matching or fitting in.Từ đồng nghĩa:incongruitous
- (toán học) Của hai số, đối với một số thứ ba, sao cho hiệu của chúng không thể chia cho số đó mà không có số dư.(mathematics) Of two numbers, with respect to a third, such that their difference can not be divided by it without a remainder.20 and 25 are incongruous with respect to 4.20 và 25 không phù hợp với 4.Từ đồng nghĩa:incongruitous
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “incongruous” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish