instructer

Danh từ
  1. (từ cũ) Người hướng dẫn.
    (obsolete) One who instructs.
    And Zillah, she also bare Tubal-cain, an instructer of every artificer in brass and iron: and the sister of Tubal-cain was Naamah.
    Và Zillah, cô ấy cũng sinh ra Tubal-cain, một người hướng dẫn mọi thợ thủ công bằng đồng và sắt: và em gái của Tubal-cain là Naamah.
    Từ đồng nghĩa:instructor
🎬 Nghe “instructer” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish