intervening

/ˌɪntɚˈviːn/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của intervene.
Danh từ
  1. sự can thiệp; hòa giải
    intervention; mediation
Tính từ
  1. Điều đó can thiệp hoặc làm trung gian.
    That intervenes or mediates.
  2. Rơi vào giữa hai thời kỳ hoặc sự kiện.
    Falling between two periods or events.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của can thiệp
    present participle and gerund of intervene
🎬 Nghe “intervening” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish