intervening
/ˌɪntɚˈviːn/động từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của intervene.
Danh từ
- sự can thiệp; hòa giảiintervention; mediation
Tính từ
- Điều đó can thiệp hoặc làm trung gian.That intervenes or mediates.
- Rơi vào giữa hai thời kỳ hoặc sự kiện.Falling between two periods or events.
Động từ
- phân từ hiện tại và gerund của can thiệppresent participle and gerund of intervene
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “intervening” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish