isometric

/ˌaɪsəˈmɛtrɪks/
tính từ
  • Cùng kích thước.
Tính từ
  1. Của hoặc thể hiện sự bình đẳng về kích thước.
    Of or exhibiting equality in dimensions.
  2. Là hoặc liên quan đến một hệ thống hình học gồm ba trục bằng nhau nằm vuông góc với nhau (đặc biệt là trong tinh thể học).
    Being or relating to a geometric system of three equal axes lying at right angles to each other (especially in crystallography).
  3. (sinh lý học) Thuộc hoặc liên quan đến sự co cơ chống lại lực cản trong đó chiều dài của cơ không đổi.
    (physiology) Of or involving muscular contraction against resistance in which the length of the muscle remains the same.
  4. (vật lý, của một quá trình nhiệt động) Diễn ra ở một thể tích không đổi do bị giới hạn bởi những ranh giới cứng nhắc.
    (physics, of a thermodynamic process) Taking place at constant volume because of being confined by rigid boundaries.
Danh từ
  1. Một đường nối các điểm đẳng cự.
    A line connecting isometric points.
🎬 Nghe “isometric” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish