justify

/ˈʤəstəˌfaɪ/
động từ
  • Bào chữa, biện hộ, chứng minh là đúng.
  • Sắp chữ cho đúng hàng đúng chỗ.
Động từ
  1. (chuyển tiếp) Đưa ra lời giải thích có thể chấp nhận được.
    (transitive) To provide an acceptable explanation for.
    How can you justify spending so much money on clothes?
    Làm thế nào bạn có thể biện minh cho việc chi tiêu rất nhiều tiền vào quần áo?
    Từ đồng nghĩa:vindicate
  2. (ngoại động) Là một lý do chính đáng đằng sau một hành động thường không thể chấp nhận được; để bảo đảm.
    (transitive) To be a good reason behind a normally-unacceptable action; to warrant.
    Nothing can justify your rude behaviour last night.
    Không gì có thể biện minh cho hành vi thô lỗ của bạn đêm qua.
    Từ đồng nghĩa:vindicate
  3. (chuyển tiếp, kiểu chữ) Để sắp xếp (văn bản) trên một trang hoặc màn hình máy tính sao cho đầu bên trái và bên phải của tất cả các dòng trong đoạn văn được căn chỉnh.
    (transitive, typography) To arrange (text) on a page or a computer screen such that the left and right ends of all lines within paragraphs are aligned.
    The text will look better justified.
    Văn bản sẽ trông hợp lý hơn.
    Từ đồng nghĩa:vindicate
  4. (thông tục) Tha thứ và tuyên bố mình không bị khiển trách hay phạm tội.
    (transitive) To absolve, and declare to be free of blame or sin.
    Từ đồng nghĩa:vindicate
🎬 Nghe “justify” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish