justiciary

danh từ
  • Quan toà.
  • Justiciar.
tính từ
  • Sự xét xử.
Danh từ
  1. (Scotland, đếm được, chủ yếu mang tính lịch sử) Quyền xét xử: thẩm quyền, quyền lực hoặc chức vụ của thẩm phán.
    (Scotland, countable, chiefly historical) A judgeship: a judge's jurisdiction, power, or office.
  2. (ban đầu là Scotland, không đếm được) The judiciary: một thuật ngữ chung để chỉ hệ thống tòa án hoặc cơ quan thẩm phán, thẩm phán, v.v.
    (originally Scotland, uncountable) The judiciary: a collective term for the court system or the body of judges, justices etc.
  3. (lịch sử) Người thực thi công lý, đặc biệt:
    (historical) One who administers justice, particularly:
  4. (Kitô giáo, thần học) Một người tin vào học thuyết (hoặc dị giáo) rằng việc tuân thủ luật tôn giáo sẽ cứu chuộc nhân loại trước mặt Chúa.
    (Christianity, theology) A believer in the doctrine (or heresy) that adherence to religious law redeems mankind before God.
    Từ đồng nghĩa:justiciarlegalist
Tính từ
  1. (Cơ đốc giáo, thần học, lỗi thời) Thuộc hoặc liên quan đến sự biện minh hoặc sự cứu chuộc trước Chúa.
    (Christianity, theology, obsolete) Of or relating to justification or redemption before God.
    Từ đồng nghĩa:see legalist
  2. (Cơ đốc giáo, thần học, lỗi thời) Thuộc hoặc liên quan đến học thuyết (hoặc dị giáo) rằng việc tuân thủ luật tôn giáo sẽ cứu chuộc nhân loại trước Chúa.
    (Christianity, theology, obsolete) Of or relating to the doctrine (or heresy) that adherence to religious law redeems mankind before God.
    Từ đồng nghĩa:see legalist
  3. Tư pháp: thuộc hoặc liên quan đến việc quản lý công lý, thẩm phán hoặc thẩm phán.
    Judicial: of or relating to the administration of justice, judges, or judgeships.
  4. Của hoặc liên quan đến Tòa án Tư pháp Tối cao.
    Of or relating to the High Court of Justiciary.
🎬 Nghe “justiciary” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish