kicked

/ˈkɪk/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của kick
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của kick
    simple past and past participle of kick
Tính từ
  1. (từ lóng, hút thuốc, tẩu thuốc) Trống rỗng, không còn gì để hút ngoài tro.
    (slang, smoking, of a pipe) Empty with nothing left to smoke but ash.
    Từ đồng nghĩa:caked
🎬 Nghe “kicked” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish