kidnap
/ˈkɪdˌnæp/động từ
- Bắt cóc (thường để tống tiền).
Động từ
- (chuyển tiếp) Bắt giữ hoặc giam giữ một người trái pháp luật và di chuyển hoặc che giấu họ; đôi khi để đòi tiền chuộc.(transitive) To seize or detain a person unlawfully and move or conceal them; sometimes for ransom.
Danh từ
- Tội phạm hoặc một ví dụ về bắt cóc.The crime, or an instance, of kidnapping.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “kidnap” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish