liberation

/ˌlɪbəˈreɪʃən/
danh từ
  • Sự giải phóng, sự phóng thích.
Danh từ
  1. Hành động giải phóng hoặc trạng thái được giải phóng.
    The act of liberating or the state of being liberated.
    The liberation of American slaves was accomplished by the Department of War, that of British slaves by the Exchequer.
    Việc giải phóng nô lệ Mỹ được thực hiện bởi Bộ Chiến tranh, còn nô lệ Anh được thực hiện bởi Exchequer.
    Từ đồng nghĩa:emancipationindependence
  2. (nghĩa bóng hoặc mỉa mai) Từ đồng nghĩa với sự chinh phục hoặc trộm cắp.
    (euphemistic or ironic) Synonym of conquest or theft.
    Từ đồng nghĩa:conquest or theft
  3. (chính trị) Đạt được các quyền và địa vị bình đẳng, đặc biệt được coi là tự do khỏi sự áp bức về mặt lịch sử và cấu trúc.
    (politics) The achievement of equal rights and status, particularly as seen as freedom from historic and structural oppression.
    women's liberation... black liberation... gay liberation...
    giải phóng phụ nữ... giải phóng người da đen... giải phóng người đồng tính...
    Từ đồng nghĩa:emancipationindependence
🎬 Nghe “liberation” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish