library

/ˈlaɪˌbreri/
danh từ
  • Thư viện, phòng đọc sách.
  • Tủ sách.
  • Loại sách (có liên quan về nội dung, đóng bìa giống nhau).
Danh từ
  1. Một tổ chức lưu giữ sách và/hoặc các hình thức truyền thông khác để công chúng hoặc những người có trình độ sử dụng, thường cho mượn sách cũng như cung cấp nhiều dịch vụ khác cho người dùng.
    An institution which holds books and/or other forms of media for use by the public or qualified people often lending them out, as well as providing various other services for its users.
    She went to exchange her books at her local library.
    Cô ấy đã đến trao đổi sách của mình tại thư viện địa phương.
  2. (bằng cách mở rộng) Bất kỳ tổ chức nào cho vay hàng hóa của mình để công chúng hoặc cộng đồng sử dụng.
    (by extension) Any institution that lends out its goods for use by the public or a community.
  3. Một bộ sưu tập sách hoặc các dạng thông tin được lưu trữ khác.
    A collection of books or other forms of stored information.
  4. Một tập hợp thông tin tương tự tương đương ở dạng không in được, ví dụ: thư viện ghi âm.
    An equivalent collection of analogous information in a non-printed form, e.g. record library.
🎬 Nghe “library” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish