marketing

/ˈmɑɚkətɪŋ/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của market.
danh từ
  • Sự tiếp thị.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và danh từ của thị trường
    present participle and gerund of market
Danh từ
  1. Mua và/hoặc bán ở chợ (chợ đường phố hoặc chợ phiên).
    Buying and/or selling in a market (street market or market fair).
  2. (không đếm được) Việc quảng bá, phân phối và bán sản phẩm hoặc dịch vụ; công việc của một nhà tiếp thị; bao gồm nghiên cứu thị trường và quảng cáo.
    (uncountable) The promotion, distribution and selling of a product or service; the work of a marketer; includes market research and advertising.
    a bachelor's degree in marketing
    bằng cử nhân về tiếp thị
🎬 Nghe “marketing” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish