mastery

/ˈmæstəri/
danh từ
  • Quyền lực, quyền làm chủ.
  • Ưu thế, thế hơn, thế thắng lợi.
  • Sự tinh thông, sự nắm vững, sự sử dụng thành thạo.
Danh từ
  1. Chức vụ hoặc quyền hạn của người chủ; sự thống trị; yêu cầu; quyền lực tối cao; sự vượt trội.
    The position or authority of a master; dominion; command; supremacy; superiority.
  2. Ưu thế trong chiến tranh hoặc cạnh tranh; chiến thắng; chiến thắng; sự ưu việt.
    Superiority in war or competition; victory; triumph; preeminence.
  3. Hành động hoặc quá trình làm chủ; trạng thái đã làm chủ được; chuyên môn.
    The act or process of mastering; the state of having mastered; expertise.
  4. (lỗi thời) Một cuộc tranh giành ưu thế.
    (obsolete) A contest for superiority.
🎬 Nghe “mastery” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish