masturbate

/ˈmæstɚˌbeɪt/
động từ
  • Thủ dâm.
Động từ
  1. (nội động từ) Để kích thích bản thân về mặt tình dục, đặc biệt là bằng cách sử dụng tay hoặc đồ chơi tình dục được làm cho mục đích này, thường đến mức xuất tinh hoặc cực khoái.
    (intransitive) To stimulate oneself sexually, especially by use of one’s hand or a sex toy made for this purpose, often to the point of ejaculation or orgasm.
    I'm looking for some hot videos to masturbate to.
    Tôi đang tìm một số video nóng bỏng để thủ dâm.
  2. (chuyển tiếp, thông tục) Bằng tay hoặc bằng phương tiện khác ngoài bộ phận sinh dục của mình, kích thích bộ phận sinh dục của người khác một cách tình dục.
    (transitive, colloquial) To manually or by other means than one's own genitals stimulate someone else's genitals sexually.
  3. (thân mật, xúc phạm) Kích thích hoặc làm hài lòng bản thân bằng bất cứ điều gì, không nhất thiết là tình dục, mà không đưa họ đến đâu cả; điều gì đó làm lãng phí thời gian của họ; điều gì đó không giúp ích được gì cho người khác hoặc đạt được bất kỳ mục tiêu quan trọng nào.
    (informal, derogatory) To stimulate or please oneself by means of anything, not necessarily sexual, that does not get them anywhere; something that wastes their time; something that does not help others or achieve any important goal.
🎬 Nghe “masturbate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish