meaningful
/ˈmiːnɪŋfəl/tính từ
- Đầy ý nghĩa, có ý nghĩa.
Tính từ
- Có ý nghĩa, có ý nghĩa.Having meaning, significant.I think we made a meaningful contribution to this project today.Tôi nghĩ hôm nay chúng tôi đã có những đóng góp có ý nghĩa cho dự án này.Từ đồng nghĩa:meaning
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “meaningful” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish