missile

/ˈmɪsəl/
tính từ
  • Có thể phóng ra.
danh từ
  • Vật phóng ra (đá, tên, mác... ).
  • Tên lửa.
Danh từ
  1. Bất kỳ vật nào được sử dụng làm vũ khí bằng cách ném hoặc bắn vào không trung, chẳng hạn như đá, mũi tên hoặc đạn. [từ thế kỷ 17 c.]
    Any object used as a weapon by being thrown or fired through the air, such as stone, arrow or bullet. [from 17th c.]
    The Rhodians, who used leaden bullets, were able to project their missiles twice as far as the Persian slingers, who used large stones.
    Người Rhodes, những người sử dụng đạn chì, có thể phóng tên lửa của họ xa gấp đôi so với những người bắn đá Ba Tư, những người sử dụng những viên đá lớn.
  2. (quân sự) Đạn tự hành có quỹ đạo điều chỉnh được sau khi phóng. [từ thế kỷ 20 c.]
    (military) A self-propelled projectile whose trajectory can be adjusted after it is launched. [from 20th c.]
    That missile is explosive enough to kill hundreds.
    Tên lửa đó đủ nổ để giết chết hàng trăm người.
🎬 Nghe “missile” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish