mission

/ˈmɪʃən/
danh từ
  • Sứ mệnh, nhiệm vụ.
  • Sự đi công cán, sự đi công tác.
  • Phái đoàn.
  • Toà công sứ, toà đại sứ.
  • Sự truyền giáo; hội truyền giáo; khu vực truyền giáo; trụ sở của hội truyền giáo.
Danh từ
  1. (đếm được) Một tập hợp các nhiệm vụ hoàn thành mục đích hoặc nghĩa vụ; một nhiệm vụ do người sử dụng lao động đặt ra hoặc do chính họ đặt ra.
    (countable) A set of tasks that fulfills a purpose or duty; an assignment set by an employer, or by oneself.
  2. Một mục tiêu hoặc mục đích quan trọng; một mục tiêu.
    A important goal or purpose; an objective.
  3. (đếm được) Chuyến thám hiểm truyền giáo.
    (countable) A missionary expedition.
  4. (ở số nhiều, "các sứ mệnh") Các tổ chức từ thiện của Thế giới thứ ba, đặc biệt là những tổ chức rao giảng cũng như cung cấp viện trợ.
    (in the plural, "the missions") Third World charities, particularly those which preach as well as provide aid.
Động từ
  1. (Động) Gửi đi làm nhiệm vụ.
    (transitive) To send on a mission.
  2. (Nội động) Truyền đạo, truyền đạo.
    (intransitive) To do missionary work, proselytize.
🎬 Nghe “mission” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish