mothball
/ˈmɑːθˌbɑːl/Danh từ
- (chủ yếu ở số nhiều) Một viên thuốc trừ sâu hóa học nhỏ (ban đầu là long não và bây giờ thường là naphthalene hoặc paradichlorobenzen) và chất khử mùi đặt trong hoặc xung quanh quần áo và các vật dụng khác để ngăn chặn ấu trùng sâu bướm có thể làm hỏng chúng.(chiefly in the plural) A small ball of chemical pesticide (originally camphor and now typically naphthalene or paradichlorobenzene) and deodorant placed in or around clothing and other articles to deter moth larvae which may damage them.
Động từ
- Để cất giữ (quần áo, v.v.) bằng băng phiến (danh từ nghĩa 1).To store (clothing, etc.) with mothballs (noun sense 1).
- Ngừng sử dụng (cái gì đó) và thường cất nó vào kho; đặc biệt, đồng thời giữ nó ở tình trạng tốt để có thể sử dụng trong tương lai.To stop using (something), and often to put it in storage; specifically, while keeping it in good condition so it can be used in the future.They mothballed the old version after the new one came out.Họ đã loại bỏ phiên bản cũ sau khi phiên bản mới ra mắt.
- Tạm dừng công việc (kế hoạch, dự án, v.v.) trong thời điểm hiện tại; trì hoãn, gác lại.To stop work on (a plan, project, etc.) for the time being; to postpone, to shelve.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “mothball” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish