nay

/ˈneɪ/
danh từ
  • Sự từ chối, sự cự tuyệt, sự trả lời không.
phó từ
  • Không.
  • Không những thế; hơn thế, mà lại còn; nói cho đúng hơn.
Trạng từ
  1. (cổ xưa hoặc khu vực, nếu không thì hài hước) Không.
    (archaic or regional, otherwise humorous) No.
  2. (cổ xưa hoặc khu vực) Đưa ra một tuyên bố, không phủ định trực tiếp.
    (archaic or regional) Introducing a statement, without direct negation.
  3. (cổ xưa, nếu không thì hài hước) Hay đúng hơn, hay tôi nên nói; hơn nữa (giới thiệu một cách diễn đạt mạnh mẽ và phù hợp hơn cách diễn đạt trước đó).
    (archaic, otherwise humorous) Or rather, or should I say; moreover (introducing a stronger and more appropriate expression than the preceding one).
    His face was dirty, nay, filthy.
    Mặt hắn bẩn thỉu, không, bẩn thỉu nữa.
Thán từ
  1. (cổ) Không.
    (archaic) No.
Danh từ
  1. Một cuộc bỏ phiếu chống lại.
    A vote against.
    I vote nay, even though the motion is popular, because I would rather be right than popular.
    Tôi bỏ phiếu chống, mặc dù kiến nghị này được nhiều người ưa chuộng, bởi vì tôi thà đúng còn hơn là được ưa chuộng.
  2. Một người đã bỏ phiếu chống lại.
    A person who voted against.
    The vote is 4 in favor and 20 opposed; the nays have it.
    Số phiếu ủng hộ là 4 và 20 phiếu phản đối; những người này có nó.
  3. (cổ) Sự phủ nhận; một lời từ chối.
    (archaic) A denial; a refusal.
Động từ
  1. (từ cũ) Từ chối.
    (obsolete) To refuse.
Tính từ
  1. (lỗi thời) Nary; không bất kỳ
    (obsolete) Nary; not any
    'Tis easy to do this experiment, though nay substance will do: we shall need a special one.
    Thực hiện thí nghiệm này thì dễ, mặc dù chất này sẽ làm được: chúng ta sẽ cần một chất đặc biệt.
🎬 Nghe “nay” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish