numbers

/ˈnʌmbɚ/
động từ
  • Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của number
Danh từ
  1. số nhiều của số
    plural of number
  2. Nhiều cá nhân như một nhóm.
    Many individuals as a group.
    Numbers of people have visited the fair.
    Số lượng người đã đến thăm hội chợ.
  3. (với "the") Trò chơi Ellipsis của các con số.
    (with "the") Ellipsis of numbers game.
    Her aunt played the numbers every day for years.
    Dì của cô chơi số mỗi ngày trong nhiều năm.
Động từ
  1. ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn biểu thị số
    third-person singular simple present indicative of number
🎬 Nghe “numbers” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish