our
/ˈaʊɜr/tính từ
- Của chúng ta, của chúng tôi, của chúng mình.
- Của trẫm (vua chúa... ).
Từ hạn định
- Thuộc về chúng tôi, không bao gồm (những) người được đề cập đến (độc quyền của chúng tôi).Belonging to us, excluding the person(s) being addressed (exclusive our).Sorry, you're not invited to our party.Xin lỗi, bạn không được mời đến bữa tiệc của chúng tôi.
- Thuộc về chúng tôi, bao gồm cả (những) người được đề cập (bao gồm cả chúng tôi).Belonging to us, including the person(s) being addressed (inclusive our).We must try to save our marriage for the sake of our children.Chúng ta phải cố gắng cứu vãn cuộc hôn nhân của mình vì lợi ích của con cái chúng ta.
- Của, từ hoặc thuộc về bất kỳ thực thể nào mà người nói là một phần hoặc xác định, chẳng hạn như nơi làm việc hoặc giáo dục, quốc gia, khu vực, ngôn ngữ, v.v.Of, from, or belonging to any entity that the speaker is a part of or identifies with, such as place of employment or education, nation, region, language, etc.Our safety record at ABC Widgets is very good.Hồ sơ an toàn của chúng tôi tại ABC Widgets rất tốt.
- Thuộc về con người nói chung.Belonging to people in general.As we get older, our reactions get slower.Khi chúng ta già đi, phản ứng của chúng ta trở nên chậm hơn.
Động từ
- Sai chính tả của are.Misspelling of are.You our the lifeblood of the game and we thank you for everything you do. https://www.basketballengland.co.uk/news/2022/2022-basketball-england-awards-national-winners-announced/Bạn là nguồn sống của trò chơi và chúng tôi cảm ơn bạn vì tất cả những gì bạn làm. https://www.basketballengland.co.uk/news/2022/2022-basketball-england-awards-national-winners-announced/
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “our” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish