ought
/ˈɑːt/động từ
- Phải.
- Nên.
danh từ
- Nuôi.
Động từ
- (lỗi thời) quá khứ đơn giản của nợ(obsolete) simple past of owe
- Chỉ ra nghĩa vụ hoặc nghĩa vụ.Indicating duty or obligation.I ought to vote in the coming election.Tôi nên bỏ phiếu trong cuộc bầu cử sắp tới.
- Chỉ ra lời khuyên hoặc sự thận trọng.Indicating advisability or prudence.You ought to always stand back from the edge of the platform.Bạn phải luôn đứng lùi lại khỏi mép sân ga.
- Biểu thị sự mong muốn.Indicating desirability.He ought to read the book; it was very good.Anh ấy nên đọc cuốn sách đó; nó rất tốt.
Đại từ
- Cách viết khác của aught; bất cứ điều gìAlternative spelling of aught; anything
Trạng từ
- Cách viết khác của aught; chút nào, ở bất kỳ mức độ nào.Alternative spelling of aught; at all, to any degree.
Danh từ
- Một tuyên bố về những gì nên xảy ra tương phản với những gì là trường hợp.A statement of what ought to be the case as contrasted with what is the case.
- Cách viết khác của aught; mật mã, số không, không có gì.Alternative spelling of aught; cipher, zero, nought.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “ought” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish