photograph
/ˈfoʊtəˌgræf/danh từ
- Ảnh, bức ảnh.
động từ
- Chụp ảnh (ai, cái gì).
- Chụp ảnh.
Danh từ
- (nhiếp ảnh) Hình ảnh được tạo ra bằng cách chiếu hình ảnh lên bề mặt cảm quang chẳng hạn như tấm hoặc phim được xử lý hóa học, bộ thu CCD, v.v.(photography) A picture created by projecting an image onto a photosensitive surface such as a chemically treated plate or film, CCD receptor, etc.
Động từ
- (Nội động, nội động) Chụp ảnh (của).(transitive, intransitive) To take a photograph (of).
- (nghĩa bóng, nghĩa bóng) Khắc sâu vĩnh viễn vào trí nhớ v.v.(transitive, figurative) To fix permanently in the memory etc.
- (Nội động) Xuất hiện trong ảnh.(intransitive) To appear in a photograph.She photographs well. The camera loves her.Cô ấy chụp ảnh tốt. Máy ảnh yêu cô ấy.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “photograph” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish