pike

/ˈpaɪk/
danh từ
  • Cá chó.
  • Chỗ chắn để thu thuế đường.
  • Thuế đường.
  • Đường cái phải nộp thuế.
  • Giáo; mác.
  • .
  • Cuốc chim.
  • Mỏm (đồi; (thường) trong tên riêng).
động từ
  • Đâm bằng giáo mác; giết bằng giáo mác.
Danh từ
  1. (quân sự, lịch sử) Một cây giáo rất dài được lính bộ binh sử dụng bằng hai tay để đâm (không ném), vừa để tấn công bộ binh của đối phương vừa để đối phó với các cuộc tấn công của kỵ binh.
    (military, historical) A very long spear used two-handed by infantry soldiers for thrusting (not throwing), both for attacks on enemy foot soldiers and as a countermeasure against cavalry assaults.
    Từ đồng nghĩa:gednorthern pike
  2. Một cây trượng hoặc dụng cụ sắc nhọn.
    A sharp, pointed staff or implement.
    Từ đồng nghĩa:gednorthern pike
  3. Một đống cỏ khô lớn (“đống cỏ khô hình nón được để trên đồng cho khô trước khi cho vào đống cỏ khô”).
    A large haycock (“conical stack of hay left in a field to dry before adding to a haystack”).
    Từ đồng nghĩa:gednorthern pike
  4. Bất kỳ loài cá nước ngọt ăn thịt nào thuộc chi Esox, đặc biệt là cá pike phương bắc, Esox lucius.
    Any carnivorous freshwater fish of the genus Esox, especially the northern pike, Esox lucius.
    Từ đồng nghĩa:gednorthern pike
Động từ
  1. (thông tục) Dùng giáo đâm, tấn công hoặc làm bị thương ai đó.
    (transitive) To prod, attack, or injure someone with a pike.
  2. (hai chiều, lặn, thể dục dụng cụ) Đảm nhận tư thế pike.
    (ambitransitive, diving, gymnastics) To assume a pike position.
  3. (nội động, cờ bạc) Đánh bạc hoặc đánh bạc chỉ với số tiền nhỏ.
    (intransitive, gambling) To bet or gamble with only small amounts of money.
  4. (nội động từ, Australia, New Zealand, lóng) Thường được theo sau bởi on hoặc out: từ bỏ hoặc rút lại một lời hứa.
    (intransitive, Australia, New Zealand, slang) Often followed by on or out: to quit or back out of a promise.
    Don’t pike on me like you did last time!
    Đừng chọc tức tôi như lần trước nữa!
🎬 Nghe “pike” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish