piles

/ˈpajəl/
động từ
  • Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pile
danh từ
  • bệnh trự.
Danh từ
  1. số nhiều của đống
    plural of pile
    Piles were sunk into the river to support the bridge.
    Những chiếc cọc được đóng xuống sông để đỡ cây cầu.
  2. (không chính thức, đống) Một số lượng lớn.
    (informal, piles of) A large amount of.
    He must earn piles of money.
    Anh ta phải kiếm được rất nhiều tiền.
  3. (Bệnh học) Bệnh trĩ.
    (pathology) Haemorrhoids.
    Many women get piles when pregnant.
    Nhiều phụ nữ bị trĩ khi mang thai.
Động từ
  1. ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn biểu thị đống
    third-person singular simple present indicative of pile
🎬 Nghe “piles” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish