piles
/ˈpajəl/động từ
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pile
danh từ
- bệnh trự.
Danh từ
- số nhiều của đốngplural of pilePiles were sunk into the river to support the bridge.Những chiếc cọc được đóng xuống sông để đỡ cây cầu.
- (không chính thức, đống) Một số lượng lớn.(informal, piles of) A large amount of.He must earn piles of money.Anh ta phải kiếm được rất nhiều tiền.
- (Bệnh học) Bệnh trĩ.(pathology) Haemorrhoids.Many women get piles when pregnant.Nhiều phụ nữ bị trĩ khi mang thai.
Động từ
- ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn biểu thị đốngthird-person singular simple present indicative of pile
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “piles” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish