psych
/ˈsaɪk/động từ
- làm rối trí, làm bực dọc, làm (ai) kém tự tin (bằng các thủ đoạn tâm lý ).
- Chuẩn bị tinh thần (cho ai về cái gì).
Danh từ
- (không đếm được) Tâm lý học hoặc tâm thần học.(uncountable) Psychology or psychiatry.I took psych my freshman year in university.Tôi học tâm lý vào năm thứ nhất đại học.
- (đếm được) Nhà tâm lý học; một bác sĩ tâm thần.(countable) A psychologist; a psychiatrist.
- Bệnh viện tâm thần; điều trị tâm thần.A psychiatric hospital; psychiatric treatment.
Tính từ
- Ảo giác.Psychedelic.curtains with psych colorsrèm cửa với màu sắc tâm lý
- Tâm thần.Psychiatric.involuntarily committed to the psych wardvô tình đưa vào trại tâm thần
Động từ
- (ngoại động, phản xạ) Đưa (ai) vào trạng thái tâm lý cần thiết (cũng là phấn chấn).(transitive, reflexive) To put (someone) into a required psychological frame of mind (also psych up).Hip hop always gets me psyched, so I put it on before a race.Hip hop luôn khiến tôi hưng phấn nên tôi mặc nó trước một cuộc đua.
- (ngoại động) Đe dọa (ai đó) về mặt cảm xúc hoặc sử dụng tâm lý học (cũng là tâm lý).(transitive) To intimidate (someone) emotionally or using psychology (also psych out).
- (thông tục) Chữa trị (ai) bằng phương pháp phân tâm học.(transitive) To treat (someone) using psychoanalysis.
Thán từ
- Cho biết lời khai trước đó của mình là sai và đã đánh lừa thành công người đối thoại.Indicating that one's preceding statement was false and that one has successfully fooled one's interlocutor.Here, have fifty dollars. Psych! That was two dollars!Đây, có năm mươi đô la. Tâm lý! Đó là hai đô la!
- Một sự xen vào của hạnh phúc ngạc nhiên.An interjection of surprised happiness.Psych! I just found my missing bracelet!Tâm lý! Tôi vừa tìm thấy chiếc vòng tay bị mất của mình!
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “psych” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish