reduced
/rɪˈduːs/động từ
- Quá khứ và phân từ quá khứ của reduce
Động từ
- quá khứ đơn và phân từ quá khứ của giảmsimple past and past participle of reduce
Tính từ
- Làm nhỏ hơn hoặc ít hơn; đã trải qua sự giảm bớt.Made smaller or less; having undergone reduction.the reduced prices in a summer salegiảm giá trong đợt giảm giá mùa hè
- Đã giảm giá.Discounted in price.the reduced goods at the salehàng giảm giá khi bán hàng
- (nấu ăn) Nước xốt v.v.: được làm đậm đặc hơn.(cooking) Of a sauce etc.: made more concentrated.The chicken was served in a reduced red wine sauce.Thịt gà được phục vụ với nước sốt rượu vang đỏ giảm.
- (ngữ pháp) Của mệnh đề quan hệ: không được đánh dấu bằng đại từ quan hệ rõ ràng hoặc từ tương đối hóa như who, which, or that.(grammar) Of a relative clause: not marked by an explicit relative pronoun or relativizer such as who, which, or that.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “reduced” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish