reduced

/rɪˈduːs/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của reduce
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của giảm
    simple past and past participle of reduce
Tính từ
  1. Làm nhỏ hơn hoặc ít hơn; đã trải qua sự giảm bớt.
    Made smaller or less; having undergone reduction.
    the reduced prices in a summer sale
    giảm giá trong đợt giảm giá mùa hè
  2. Đã giảm giá.
    Discounted in price.
    the reduced goods at the sale
    hàng giảm giá khi bán hàng
  3. (nấu ăn) Nước xốt v.v.: được làm đậm đặc hơn.
    (cooking) Of a sauce etc.: made more concentrated.
    The chicken was served in a reduced red wine sauce.
    Thịt gà được phục vụ với nước sốt rượu vang đỏ giảm.
  4. (ngữ pháp) Của mệnh đề quan hệ: không được đánh dấu bằng đại từ quan hệ rõ ràng hoặc từ tương đối hóa như who, which, or that.
    (grammar) Of a relative clause: not marked by an explicit relative pronoun or relativizer such as who, which, or that.
🎬 Nghe “reduced” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish