rent

/ˈrɛnt/
danh từ
  • Tô, lợi, tiền thuê.
Danh từ
  1. Khoản thanh toán do người thuê thực hiện theo từng khoảng thời gian để thuê một tài sản.
    A payment made by a tenant at intervals in order to lease a property.
    I am asking £300 a week rent.
    Tôi đang yêu cầu tiền thuê nhà £300 một tuần.
  2. Một khoản thanh toán tương tự cho việc sử dụng sản phẩm, thiết bị hoặc dịch vụ.
    A similar payment for the use of a product, equipment or a service.
  3. (kinh tế học) Lợi nhuận từ việc sở hữu một quyền có giá trị, như một giấy phép hạn chế để tham gia vào hoạt động thương mại hoặc kinh doanh.
    (economics) A profit from possession of a valuable right, as a restricted license to engage in a trade or business.
    A New York city taxicab license earns more than $10,000 a year in rent.
    Giấy phép lái taxi ở thành phố New York kiếm được hơn 10.000 USD tiền thuê nhà mỗi năm.
  4. Một đối tượng mà tiền thuê được tính hoặc trả.
    An object for which rent is charged or paid.
Động từ
  1. (thông tục) Thuê mặt bằng để đổi lấy tiền thuê.
    (transitive) To take a lease of premises in exchange for rent.
    I rented a house from my friend's parents for a year.
    Tôi thuê nhà của bố mẹ bạn tôi trong một năm.
  2. (chuyển tiếp, không chính thức) Cho thuê để đổi lấy tiền thuê.
    (transitive, informal) To grant a lease in return for rent.
    We rented our house to our son's friend for a year.
    Chúng tôi cho bạn của con trai thuê nhà trong một năm.
  3. (ngoại động) Để có được hoặc sở hữu tạm thời một đồ vật (ví dụ: một bộ phim) để đổi lấy tiền.
    (transitive) To obtain or have temporary possession of an object (e.g. a movie) in exchange for money.
  4. (nội động từ, thân mật) Cho thuê, cho thuê.
    (intransitive, informal) To be leased or let for rent.
    The house rents for five hundred dollars a month.
    Căn nhà cho thuê với giá năm trăm đô la một tháng.
Tính từ
  1. Đã bị rách hoặc rách; bị rách; bị rách.
    That has been torn or rent; ripped; torn.
🎬 Nghe “rent” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish